Appearance
Mô hình tính toán
Kỳ dự báo: 12 tháng, T11/2026 → T10/2027. Toàn bộ phép tính chạy trên trình duyệt (apps/spa/src/lib/calc.ts) từ dữ liệu trong D1, nên kết quả cập nhật ngay khi sửa.
Sản lượng (mỗi phương án, mỗi tháng m)
Công suất = KTV × lượt/KTV/ngày × ngày làm việc
Khách hàng[m] = Khách hàng/tháng × ramp[m] %
Nhu cầu[m] = Khách hàng[m] × lượt/khách/tháng
Lượt[m] = min(Công suất, Nhu cầu[m])
Lượt dịch vụ i = Lượt[m] × mix_i / Σmix
Doanh thu DV = Σ Lượt_i × Giá_i
Giá vốn DV = Σ Lượt_i × Giá_i × giá vốn_i %Trung bình tháng = tổng 12 tháng / 12. Cả năm = tổng 12 tháng.
P&L
| Dòng | Công thức |
|---|---|
| Doanh thu bán lẻ | Doanh thu DV × retail_pct |
| Chiết khấu | (DV + bán lẻ) × discount_pct |
| Doanh thu thuần | DV + bán lẻ − chiết khấu |
| Giá vốn | Giá vốn DV + bán lẻ × retail_cogs_pct |
| Lương cứng KTV | KTV × tech_base_salary |
| Hoa hồng KTV | Doanh thu DV × tech_commission_pct |
| Lương hỗ trợ | support_staff × support_salary |
| BHXH | (Lương cứng KTV + hỗ trợ + quản lý) × social_insurance_pct |
| Marketing | marketing_fixed + Doanh thu thuần × marketing_pct |
| Phí thanh toán | Doanh thu thuần × payment_fee_pct |
| EBITDA | Lợi nhuận gộp − Chi phí hoạt động |
| Khấu hao | capex / depreciation_months |
| Thuế TNDN | max(0, LNTT) × cit_pct (đơn giản hóa: tính theo tháng có lãi) |
| Dòng tiền lũy kế | −CAPEX + Σ(LNST + khấu hao) |
Hòa vốn EBITDA là tháng đầu tiên EBITDA > 0. Hoàn vốn là tháng đầu tiên dòng tiền lũy kế ≥ 0.